Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 -2017

Tài liệu đính kèm: Tải về

                                                                                                                                                Biểu mẫu 06 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM          CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      TRƯỜNG TH LÊ LỢI                                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 -2017

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

15

3

3

3

3

3

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

279

47

54

55

50

73

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

279

47

54

55

50

73

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

279

(100%)

47

(100%)

54

(100%)

55

(100%)

50

(100%)

73

(100%)

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

123

 

 

 

50

73

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

123

100%

 

 

 

100%

100%

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

123

 

 

 

50

73

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

   123

100%

 

 

 

100%

100%

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

178

 

 

55

50

73

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

100%

100%

100%

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

156

47

54

55

 

 

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

156

100%

100%

100%

100%

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

279

47

54

55

50

73

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

279

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen

(tỷ lệ so với tổng số)

160

30

30

30

40

30

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

73

100%

 

 

 

 

73

100%

                                                                                          Kon Tum, ngày 10 tháng 09 năm 2017                                                                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG                                                             

 

 

 

 

                                                                                                                                                   Lê Minh Tiến

Bài viết liên quan